Thống kê giải đặc biệt theo tổng năm 2015
Tổng của giải Đặc Biệt là phép cộng hai chữ số cuối rồi lấy số cuối — ví dụ ĐB tận cùng 84 thì 8 + 4 = 12, lấy số cuối nên tổng là 2 — nên giá trị chạy từ 0 đến 9. Chọn năm để xem tần suất tổng của đài Gia Lai (đánh dấu tổng ra nhiều, tổng ra ít) cùng lưới kết quả theo kỳ quay.
Bảng thống kê tần suất Tổng đặc biệt (0–9)
Miền Trung — Gia Lai — năm 2015 (52 kỳ, tới 25/12/2015).
| Tổng | Số lần | Tỉ lệ | Lần gần nhất |
|---|---|---|---|
| 0ra ít | 1 | 1.9% | 14/08/2015 |
| 1ra nhiều | 10 | 19.2% | 04/12/2015 |
| 2 | 3 | 5.8% | 30/10/2015 |
| 3 | 6 | 11.5% | 27/11/2015 |
| 4 | 5 | 9.6% | 31/07/2015 |
| 5 | 6 | 11.5% | 18/12/2015 |
| 6 | 6 | 11.5% | 23/10/2015 |
| 7 | 4 | 7.7% | 11/12/2015 |
| 8 | 8 | 15.4% | 25/12/2015 |
| 9 | 3 | 5.8% | 09/10/2015 |
Chú thích:
Ra nhiều: Mức tổng về nhiều lần nhất trong năm — cả hàng tô đỏ.
Ra ít: Mức tổng về ít lần nhất trong năm — cả hàng tô xanh.
Bảng thống kê giải đặc biệt theo tổng chẵn lẻ
| Ngày | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | · | · | · | · |
565210
01/05/2015
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 2 |
737497
02/01/2015
Tổng: 6
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
415124
02/10/2015
Tổng: 6
|
· | · |
| 3 | · | · | · |
565013
03/04/2015
Tổng: 4
|
· | · |
944315
03/07/2015
Tổng: 6
|
· | · | · | · | · |
| 4 | · | · | · | · | · | · | · | · |
672435
04/09/2015
Tổng: 8
|
· | · |
853083
04/12/2015
Tổng: 1
|
| 5 | · | · | · | · | · |
072971
05/06/2015
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · | · |
| 6 | · |
595283
06/02/2015
Tổng: 1
|
094569
06/03/2015
Tổng: 5
|
· | · | · | · | · | · | · |
221962
06/11/2015
Tổng: 8
|
· |
| 7 | · | · | · | · | · | · | · |
107003
07/08/2015
Tổng: 3
|
· | · | · | · |
| 8 | · | · | · | · |
526687
08/05/2015
Tổng: 5
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 9 |
783214
09/01/2015
Tổng: 5
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
262390
09/10/2015
Tổng: 9
|
· | · |
| 10 | · | · | · |
356104
10/04/2015
Tổng: 4
|
· | · |
553614
10/07/2015
Tổng: 5
|
· | · | · | · | · |
| 11 | · | · | · | · | · | · | · | · |
222394
11/09/2015
Tổng: 3
|
· | · |
920589
11/12/2015
Tổng: 7
|
| 12 | · | · | · | · | · |
406851
12/06/2015
Tổng: 6
|
· | · | · | · | · | · |
| 13 | · |
806158
13/02/2015
Tổng: 3
|
505312
13/03/2015
Tổng: 3
|
· | · | · | · | · | · | · |
038783
13/11/2015
Tổng: 1
|
· |
| 14 | · | · | · | · | · | · | · |
520973
14/08/2015
Tổng: 0
|
· | · | · | · |
| 15 | · | · | · | · |
922722
15/05/2015
Tổng: 4
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 16 |
957749
16/01/2015
Tổng: 3
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
199383
16/10/2015
Tổng: 1
|
· | · |
| 17 | · | · | · |
510283
17/04/2015
Tổng: 1
|
· | · |
180575
17/07/2015
Tổng: 2
|
· | · | · | · | · |
| 18 | · | · | · | · | · | · | · | · |
685180
18/09/2015
Tổng: 8
|
· | · |
708050
18/12/2015
Tổng: 5
|
| 19 | · | · | · | · | · |
296961
19/06/2015
Tổng: 7
|
· | · | · | · | · | · |
| 20 | · |
167781
20/02/2015
Tổng: 9
|
448274
20/03/2015
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · | · | · |
753126
20/11/2015
Tổng: 8
|
· |
| 21 | · | · | · | · | · | · | · |
802592
21/08/2015
Tổng: 1
|
· | · | · | · |
| 22 | · | · | · | · |
071643
22/05/2015
Tổng: 7
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 23 |
084710
23/01/2015
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
800006
23/10/2015
Tổng: 6
|
· | · |
| 24 | · | · | · |
909780
24/04/2015
Tổng: 8
|
· | · |
244596
24/07/2015
Tổng: 5
|
· | · | · | · | · |
| 25 | · | · | · | · | · | · | · | · |
313109
25/09/2015
Tổng: 9
|
· | · |
428962
25/12/2015
Tổng: 8
|
| 26 | · | · | · | · | · |
790484
26/06/2015
Tổng: 2
|
· | · | · | · | · | · |
| 27 | · |
212574
27/02/2015
Tổng: 1
|
660643
27/03/2015
Tổng: 7
|
· | · | · | · | · | · | · |
626385
27/11/2015
Tổng: 3
|
· |
| 28 | · | · | · | · | · | · | · |
677306
28/08/2015
Tổng: 6
|
· | · | · | · |
| 29 | · | · | · | · |
531344
29/05/2015
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 30 |
486004
30/01/2015
Tổng: 4
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
304493
30/10/2015
Tổng: 2
|
· | · |
| 31 | · | · | · | · | · | · |
882804
31/07/2015
Tổng: 4
|
· | · | · | · | · |
Hàng = ngày (1–31), cột = tháng (1–12). Mỗi ô hiện số giải Đặc Biệt (tô đỏ hai số cuối), ngày quay và tổng hai số cuối (0–9); ô trống là ngày không có kỳ.
Cách đọc bảng tổng
Tổng của một kỳ là hai chữ số cuối của giải Đặc Biệt cộng lại rồi lấy số cuối. Ví dụ đuôi 84 thì 8 + 4 = 12, lấy số cuối nên tổng là 2; còn đuôi 32 thì 3 + 2 = 5, tổng là 5. Cách tính này cho tổng luôn nằm trong khoảng 0 đến 9. Bảng tần suất ở trên cho biết trong năm mỗi mức tổng về bao nhiêu lần, chiếm tỉ lệ ra sao, đồng thời tô riêng mức tổng ra nhiều nhất cùng mức tổng ra ít để nhìn là thấy ngay.
Phía dưới là bảng xếp theo ngày × tháng: hàng là ngày trong tháng, cột là tháng, mỗi ô ứng với một kỳ quay. Trong ô có số giải Đặc Biệt (hai số cuối tô đỏ cho dễ nhìn), ngày quay và tổng của kỳ đó. Muốn xem riêng một nhóm, bạn bấm “Tổng chẵn” hoặc “Tổng lẻ” ở trên — cả bảng tần suất lẫn bảng ngày × tháng đều lọc lại theo đúng nhóm vừa chọn.
Tất cả con số ở đây đều là kết quả đã quay, gom lại cho bạn tra cứu và nhìn lại cho tiện. Xổ số quay hoàn toàn ngẫu nhiên, kỳ trước không kéo theo kỳ sau, nên không bảng nào trên trang nói trước được kết quả sắp tới.
